Tới nội dung chính

变成

变成
biànchéng
biến thành

biến thành; trở thành

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#572
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biến thành; trở thành

    中从一种状态或形式变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì biàn wéi lìng yī zhǒng

    • 。

      Nước đã biến thành băng.

    • 。

      Con sâu bướm cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.

  2. 貳动động từ

    biến thành; trở thành

    中从一种状态或形式改变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì gǎibiàn wéi lìng yī zhǒng

    • 。

      Con sâu bướm cuối cùng đã trở thành một con bướm xinh đẹp.

  3. 參动động từ

    biến thành; trở thành

    中从一种状态变为另一种状态cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn wéi lìng yī zhǒng zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy đã trở thành một học sinh giỏi.

    • 。

      Con sâu nhỏ cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu