Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
变成
biến thành; trở thành
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì biàn wéi lìng yī zhǒng
- 。
Nước đã biến thành băng.
- 。
Con sâu bướm cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
- 貳动động từ
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式改变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì gǎibiàn wéi lìng yī zhǒng
- 。
Con sâu bướm cuối cùng đã trở thành một con bướm xinh đẹp.
- 參动động từ
biến thành; trở thành
中从一种状态变为另一种状态cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn wéi lìng yī zhǒng zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở thành một học sinh giỏi.
- 。
Con sâu nhỏ cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
解字
GIẢI TỰbiến thành; trở thành
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì biàn wéi lìng yī zhǒng
- 。
Nước đã biến thành băng.
- 。
Con sâu bướm cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
- 貳动động từ
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式改变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì gǎibiàn wéi lìng yī zhǒng
- 。
Con sâu bướm cuối cùng đã trở thành một con bướm xinh đẹp.
- 參动động từ
biến thành; trở thành
中从一种状态变为另一种状态cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn wéi lìng yī zhǒng zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở thành một học sinh giỏi.
- 。
Con sâu nhỏ cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu