感恩

感恩
gǎnēn
cảm ân

biết ơn; cảm ơn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9470
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết ơn; cảm ơn

    心里感激别人的好处xīnlǐ gǎnjī biérén de hǎochù

    • Chúng ta nên biết ơn cuộc sống.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.