- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Làm việc cẩn thận tạo nên thợ lành nghề [thành ngữ]
Làm việc cẩn thận tạo nên thợ lành nghề [thành ngữ]
Làm việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo, quen tay hay việc.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Làm việc cẩn thận tạo nên thợ lành nghề [thành ngữ]
Làm việc cẩn thận tạo nên thợ lành nghề [thành ngữ]
Làm việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo, quen tay hay việc.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.