Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
慎重其事
慎重其事
thận trọng kỳ sự
cẩn thận chu đáo trong công việc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cẩn thận chu đáo trong công việc [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên cân nhắc vấn đề này một cách thận trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慎重其事
Phồn thể慎
thận trọng kỳ sự
cẩn thận chu đáo trong công việc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cẩn thận chu đáo trong công việc [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên cân nhắc vấn đề này một cách thận trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù