谢谢
cảm ơn; tạ ơn
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm ơn; tạ ơn
中向某人表示感谢xiàng mǒurén biǎoshì gǎnxiè
- !
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
- 。
Tôi muốn cảm ơn tất cả những người bạn đã giúp đỡ tôi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- ,。
Không, cám ơn.
- 貳动động từ
cảm ơn
中表示感谢、感激的意思biǎoshì gǎnxiè、gǎnjī de yìsi
- ,。
Bạn tặng cho tôi món quà này, tôi thực sự rất cảm ơn bạn.
- 參动động từ
lòng biết ơn; sự cảm tạ
中表示感谢、感恩的礼貌用语biǎoshì gǎnxiè、gǎnēn de lǐmào yòngyǔ
- !
Cảm ơn mọi người đã đến dự tiệc sinh nhật của mình hôm nay!
cảm ơn; tạ ơn
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm ơn; tạ ơn
中向某人表示感谢xiàng mǒurén biǎoshì gǎnxiè
- !
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
- 。
Tôi muốn cảm ơn tất cả những người bạn đã giúp đỡ tôi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
- ,。
Không, cám ơn.
- 貳动động từ
cảm ơn
中表示感谢、感激的意思biǎoshì gǎnxiè、gǎnjī de yìsi
- ,。
Bạn tặng cho tôi món quà này, tôi thực sự rất cảm ơn bạn.
- 參动động từ
lòng biết ơn; sự cảm tạ
中表示感谢、感恩的礼貌用语biǎoshì gǎnxiè、gǎnēn de lǐmào yòngyǔ
- !
Cảm ơn mọi người đã đến dự tiệc sinh nhật của mình hôm nay!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]