Tới nội dung chính

谢谢

谢谢
xièxie
tạ tạ

cảm ơn; tạ ơn

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#92
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảm ơn; tạ ơn

    中向某人表示感谢xiàng mǒurén biǎoshì gǎnxiè

    • !

      Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

    • 。

      Tôi muốn cảm ơn tất cả những người bạn đã giúp đỡ tôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “,?”“,。”

      "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

    • ,。

      Không, cám ơn.

  2. 貳动động từ

    cảm ơn

    中表示感谢、感激的意思biǎoshì gǎnxiè、gǎnjī de yìsi

    • ,。

      Bạn tặng cho tôi món quà này, tôi thực sự rất cảm ơn bạn.

  3. 參动động từ

    lòng biết ơn; sự cảm tạ

    中表示感谢、感恩的礼貌用语biǎoshì gǎnxiè、gǎnēn de lǐmào yòngyǔ

    • !

      Cảm ơn mọi người đã đến dự tiệc sinh nhật của mình hôm nay!

谢
xiè
tạ
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu