多谢

多谢
duōxiè
đa tạ

cảm ơn nhiều; đa tạ

2 nghĩa#1275
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm ơn nhiều; đa tạ

    表示感谢,用于向别人表达感激之情biǎoshì gǎnxiè, yòngyú xiàng biérén biǎodá gǎnjī zhī qíng

    • Đa tạ sự giúp đỡ của bạn!

  2. động từ

    cảm ơn nhiều; đa tạ

    非常感谢;表示诚恳的谢意fēicháng gǎnxiè; biǎoshì chéngkěn de xièyì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.