感激

感激
gǎn
cảm kích

biết ơn; cảm ơn

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2046
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết ơn; cảm ơn

    感到别人对自己的好处而心里高兴gǎndào biérén duì zìjǐ de hǎochu érxīnlǐ gaoxìng

    • Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    biết ơn; cảm kích; tri ân

    对别人的帮助或好处表示感谢和尊重duì biérén de bāngzhù huò hǎochù biǎoshì gǎnxiè hé zūnzhòng

    • Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  3. động từ

    tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)

    对某人的帮助、恩情等表示感谢和谢意duì mǒurén de bāngzhù、ēnqíng děng biǎoshì gǎnxiè hé xièyì

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.