察觉

察觉
chájué
sát giác

nhận ra; nhận thấy; phát hiện

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8848
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận ra; nhận thấy; phát hiện

    注意到;发现zhùyì dào;fāxiàn

    • Tôi nhận ra anh ấy rất căng thẳng.

  2. động từ

    nhận ra; nhận thấy; cảm nhận được

    注意到;发现;感受到zhùyìdào; fāxiàn; gǎnshòudào

  3. động từ

    dò tìm; phát hiện; cảm biến

    用感官或感觉发现或注意到某事yòng gǎnguān huò gǎnjuéde fāxiàn huò zhùyìdào mǒushì

  4. động từ

    phát hiện; trinh sát; thám tử

    发现或注意到fāxiàn huò zhùyìdào

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.