温暖

温暖
wēnnuǎn
ôn noãn

ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3423
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    有热度、不冷的;舒适宜人的yǒu règdù、bù lěng de;shūshì yìrén de

    • Căn phòng này rất ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.