Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
温暖
温暖
ôn noãn
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3423
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中有热度、不冷的;舒适宜人的yǒu règdù、bù lěng de;shūshì yìrén de
- 。
Căn phòng này rất ấm áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
温暖
Phồn thể溫暖
ôn noãn
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3423
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中有热度、不冷的;舒适宜人的yǒu règdù、bù lěng de;shūshì yìrén de
- 。
Căn phòng này rất ấm áp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)