- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
中使人产生感情;引起人的同情或感受shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; yǐnqǐ rén de tóngqíng huò gǎnshòu
Câu chuyện của anh ấy đã làm tôi cảm động.
chạm động; lay động (lòng người)
中使人产生感动或同情的感受shǐ rén chǎnshēng gǎndòng huò tóngqíng de gǎnshòu
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生感情;让人心里受到影响shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; ràng rén xīnlǐ shòudào yǐngxiǎng
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
中使人产生感情;引起人的同情或感受shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; yǐnqǐ rén de tóngqíng huò gǎnshòu
Câu chuyện của anh ấy đã làm tôi cảm động.
chạm động; lay động (lòng người)
中使人产生感动或同情的感受shǐ rén chǎnshēng gǎndòng huò tóngqíng de gǎnshòu
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生感情;让人心里受到影响shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; ràng rén xīnlǐ shòudào yǐngxiǎng
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.