Tới nội dung chính

打动

打动
dǎdòng
đả động

chạm động; cảm động; lay động (lòng người)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10045
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạm động; cảm động; lay động (lòng người)

    中使人产生感情;引起人的同情或感受shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; yǐnqǐ rén de tóngqíng huò gǎnshòu

    • 。

      Câu chuyện của anh ấy đã làm tôi cảm động.

  2. 貳动động từ

    chạm động; lay động (lòng người)

    中使人产生感动或同情的感受shǐ rén chǎnshēng gǎndòng huò tóngqíng de gǎnshòu

  3. 參动động từ

    cảm động; xúc động lòng người

    中使人产生感情;让人心里受到影响shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; ràng rén xīnlǐ shòudào yǐngxiǎng

    • 。

      Câu chuyện này rất cảm động tôi.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu