打动
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
中使人产生感情;引起人的同情或感受shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; yǐnqǐ rén de tóngqíng huò gǎnshòu
- 。
Câu chuyện của anh ấy đã làm tôi cảm động.
- 貳动động từ
chạm động; lay động (lòng người)
中使人产生感动或同情的感受shǐ rén chǎnshēng gǎndòng huò tóngqíng de gǎnshòu
- 參动động từ
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生感情;让人心里受到影响shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; ràng rén xīnlǐ shòudào yǐngxiǎng
- 。
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm động; cảm động; lay động (lòng người)
中使人产生感情;引起人的同情或感受shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; yǐnqǐ rén de tóngqíng huò gǎnshòu
- 。
Câu chuyện của anh ấy đã làm tôi cảm động.
- 貳动động từ
chạm động; lay động (lòng người)
中使人产生感动或同情的感受shǐ rén chǎnshēng gǎndòng huò tóngqíng de gǎnshòu
- 參动động từ
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生感情;让人心里受到影响shǐ rén chǎnshēng gǎnqíng; ràng rén xīnlǐ shòudào yǐngxiǎng
- 。
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.