Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
触动
触动
xúc động
chạm đến; khuấy động; xúc động
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16351
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm đến; khuấy động; xúc động
- 。
Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Câu chuyện này đã chạm đến tôi.
- 參动động từ
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
- 。
Câu chuyện này đã chạm đến cảm xúc của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
触动
Phồn thể觸動
xúc động
chạm đến; khuấy động; xúc động
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16351
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm đến; khuấy động; xúc động
- 。
Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Câu chuyện này đã chạm đến tôi.
- 參动động từ
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
- 。
Câu chuyện này đã chạm đến cảm xúc của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu