触动

触动
chùdòng
xúc động

chạm đến; khuấy động; xúc động

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16351
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đến; khuấy động; xúc động

    • Lời nói của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.

  2. động từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối

    • Câu chuyện này đã chạm đến tôi.

  3. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    • Câu chuyện này đã chạm đến cảm xúc của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.