Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无动于衷
无动于衷
vô động vu trung
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20391
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
- 貳形tính từ
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 參形tính từ
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thờ ơ với yêu cầu của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
无动于衷
Phồn thể無動於衷
vô động vu trung
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20391
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
- 貳形tính từ
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 參形tính từ
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thờ ơ với yêu cầu của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.