Tới nội dung chính

发觉

发觉
fājué
phát giác

phát giác; phát hiện

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#7579
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát giác; phát hiện

    • 。

      Tôi phát hiện anh ấy rất kỳ lạ.

  2. 貳动động từ

    nhận ra; nhận thấy; phát hiện

    中意识到或发现某事yìshí dào huò fāxiàn mǒu shì

  3. 參动động từ

    giác ngộ; nhận ra; hiểu ra

    中开始注意到或认识到某事kāishǐ zhùyì dào huò rènshi dào mǒushì

  4. 肆动động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    中突然明白或发现某事túrán míngbai huò fāxiàn mǒu shì

    • 。

      Tôi nhận ra anh ấy rất thích bạn.

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu