意味

意味
wèi
ý vị

ý nghĩa; hàm ý; ý vị

7 nghĩa#11211
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý nghĩa; hàm ý; ý vị

    表达的意思和含义biǎodá de yìsi hé hányì

    • Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.

  2. động từ

    dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho

    表示或代表某种意思biǎoshì huò dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi

  3. động từ

    hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa

    表示某种含义或暗示biǎoshì mǒuzhǒng hányì huò ànshì

    • Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.

  4. danh từ

    hàm ý; ý nghĩa ngầm

    隐含的意义或表达的深层含义yǐnhánde yìyì huò biǎodá de shēncéng hànyì

    • Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.

  5. danh từ

    hàm ý; nội hàm; chiều sâu (nội dung)

    言语或事物所表达的深层含义yányǔ huò shìwù suǒ biǎodá de shēncéng hányì

    • Câu này có ý nghĩa gì?

  6. động từ

    cảm nhận được; hiểu được ý nghĩa

    理解某事的意思或含义lǐjiě mǒushì de yìsi huò hányì

    • Tôi cảm thấy anh ấy không thích tôi.

  7. danh từ

    khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực

    食物的味道;有某种特色的感觉shíwù de wèidào、yǒu mǒu zhǒng tèsè de gǎnjuéhuàn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.