内涵

内涵
nèihán
nội hàm

nội hàm; chiều sâu ý nghĩa; hàm lượng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24652
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nội hàm; chiều sâu ý nghĩa; hàm lượng

    • Từ này rất có nội hàm.

  2. danh từ

    hàm ý; nội hàm; chiều sâu (nội dung)

    • Từ này có nội hàm rất sâu sắc.

  3. danh từ

    nội hàm; hàm ý; chiều sâu (nội dung ẩn chứa bên trong)

    • Nội hàm của từ này rất sâu sắc.

  4. danh từ

    nội hàm; hàm ý; phẩm chất bên trong

    • Anh ấy là một người rất có chiều sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.