Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想到
想到
tưởng đáo
nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#823
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới
中心里出现某个想法或念头xīnlǐ chūxiàn mǒugè xiǎngfǎ huò niàntou
- 。
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
中使人想起或回忆起某个记忆或感受shǐ rén xiǎng qǐ huò huíyì qǐ mǒu ge jìyì huò gǎnshòu
- 參动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想起;忆起;脑子里浮现出来xiǎngqǐ;yìqǐ;nǎozi lǐ fúxiàn chūlái
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
想到
Phồn thể想
tưởng đáo
nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#823
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới
中心里出现某个想法或念头xīnlǐ chūxiàn mǒugè xiǎngfǎ huò niàntou
- 。
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
中使人想起或回忆起某个记忆或感受shǐ rén xiǎng qǐ huò huíyì qǐ mǒu ge jìyì huò gǎnshòu
- 參动động từ
nhớ nhung; tương tư
中想起;忆起;脑子里浮现出来xiǎngqǐ;yìqǐ;nǎozi lǐ fúxiàn chūlái
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù