Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
想不到
không ngờ; bất ngờ
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ngờ; bất ngờ
中没有料到;出乎意料méiyǒu liàodào;chūhūyìliào
- 。
Kết quả này thật không ngờ.
- 貳副trạng từ
thật không ngờ; không ngờ tới
中没有想到;很难预料méiyǒu xiǎngdào;hěn nánduō yùliào
- 。
Tôi thật sự không ngờ anh ấy sẽ đến.
- 參副trạng từ
không ngờ; không ngờ tới
中没有预料到;没有想过méiyǒu yùliào dào;méiyǒu xiǎng guò
- 肆副trạng từ
thật không ngờ; không ngờ tới
中意料不到;出人意料yìliào bu dào;chūrén yìliào
- 。
Không ngờ anh ấy lại đến.
解字
GIẢI TỰkhông ngờ; bất ngờ
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ngờ; bất ngờ
中没有料到;出乎意料méiyǒu liàodào;chūhūyìliào
- 。
Kết quả này thật không ngờ.
- 貳副trạng từ
thật không ngờ; không ngờ tới
中没有想到;很难预料méiyǒu xiǎngdào;hěn nánduō yùliào
- 。
Tôi thật sự không ngờ anh ấy sẽ đến.
- 參副trạng từ
không ngờ; không ngờ tới
中没有预料到;没有想过méiyǒu yùliào dào;méiyǒu xiǎng guò
- 肆副trạng từ
thật không ngờ; không ngờ tới
中意料不到;出人意料yìliào bu dào;chūrén yìliào
- 。
Không ngờ anh ấy lại đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù