想念

想念
xiǎngniàn
tưởng niệm

nhớ; nhớ nhung; tương tư

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1825
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ; nhớ nhung; tương tư

    惦记某人或某事,希望再见到或拥有diānnjì mǒurén huò mǒushì, xīwàng zài jiàndào huò yōngyǒu

    • Tôi rất nhớ gia đình của tôi.

  2. động từ

    nhớ; nhớ nhung

    因为思念而想起某人或某事yīnwèi sīniàn érxiǎng qǐ mǒurén huò mǒushì

  3. động từ

    nhớ; nhớ nhung; thương nhớ

    很想看到某个人或想起某个人hěn xiǎng kàndào mǒu ge rén huò xiǎngqǐ mǒu ge rén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.