Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受惊
受惊
thọ kinh
bị giật mình; hoảng sợ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18735
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giật mình; hoảng sợ
- 。
Anh ấy bị giật mình rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
LIÊN QUAN
受惊
Phồn thể受驚
thọ kinh
bị giật mình; hoảng sợ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18735
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giật mình; hoảng sợ
- 。
Anh ấy bị giật mình rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 京kinh(kinh đô, lớn lao)HÌNH THANH
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu