Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
悬羊头卖狗肉
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.
- 貳动động từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.
- 參形tính từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.
- 肆动động từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.
- 貳动động từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.
- 參形tính từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.
- 肆动động từ
treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù