悬羊头卖狗肉

悬羊头卖狗肉
xuányángtóumàigǒuròu
huyền dương đầu mại cẩu nhục

treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối khách hàng.

  2. động từ

    treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta luôn treo đầu dê bán thịt chó.

  3. tính từ

    treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)

    • Hành vi này chính là treo đầu dê bán thịt chó.

  4. động từ

    treo đầu dê bán thịt chó [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta treo đầu dê bán thịt chó, lừa dối rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.