性别认同障碍

性别认同障碍
xìngbiérèntóngzhàngài
tính biệt nhận đồng chướng ngại

rối loạn nhận dạng giới tính (GID)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn nhận dạng giới tính (GID)

    • Rối loạn nhận dạng giới tính là một loại bệnh tâm thần.

  2. danh từ

    rối loạn nhận dạng giới tính

    • Rối loạn định dạng giới là một loại bệnh tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.