/
徐徐
徐徐
từ từ
từ từ; chậm rãi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ từ; chậm rãi
- 。
Anh ấy từ từ đi tới.
- 貳副trạng từ
từ tốn; nhẹ nhàng; chậm rãi
- 。
Gió thổi nhè nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
徐徐
Phồn thể徐
từ từ
từ từ; chậm rãi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ từ; chậm rãi
- 。
Anh ấy từ từ đi tới.
- 貳副trạng từ
từ tốn; nhẹ nhàng; chậm rãi
- 。
Gió thổi nhè nhẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự