徐徐

徐徐
từ từ

từ từ; chậm rãi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ từ; chậm rãi

    • Anh ấy từ từ đi tới.

  2. trạng từ

    từ tốn; nhẹ nhàng; chậm rãi

    • Gió thổi nhè nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.