nài
nại
bộ nhi · 9 nét

chịu đựng; chịu; bền

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28429
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng; chịu; bền

    • Anh ấy rất chịu khó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.