Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急剧
急剧
cấp kịch
đột ngột; nhanh chóng; mạnh mẽ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33800
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đột ngột; nhanh chóng; mạnh mẽ
- 。
Nhiệt độ giảm mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
急剧
Phồn thể急劇
cấp kịch
đột ngột; nhanh chóng; mạnh mẽ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33800
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đột ngột; nhanh chóng; mạnh mẽ
- 。
Nhiệt độ giảm mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù