紧迫

紧迫
jǐn
khẩn bách

khẩn cấp; cấp bách

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14612
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    需要立即处理,时间不多xūyào lìjí chǔlǐ, shíjiān búduō

    • Thời gian rất gấp rút.

  2. tính từ

    bận rộn; gấp gáp (văn)

    需要立即处理,不能延迟xūyào lìjí chǔlǐ, búnéng yánchí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.