Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
怒江傈僳族自治州
怒江傈僳族自治州
nộ giang lật túc tộc tự trị châu
Châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang, tỉnh Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang, tỉnh Vân Nam
- 。
Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang nằm ở tỉnh Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
怒江傈僳族自治州
Phồn thể怒
nộ giang lật túc tộc tự trị châu
Châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang, tỉnh Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang, tỉnh Vân Nam
- 。
Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang nằm ở tỉnh Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù