轻快

轻快
qīngkuài
khinh khoái

nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi

8 nghĩa#43173
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi

    • Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi

    • Dáng đi của cô ấy rất nhanh nhẹn.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng; vui tươi; nhanh nhẹn

    • Dáng đi của cô ấy rất nhẹ nhàng.

  4. tính từ

    nhẹ nhàng; hoạt bát; nhanh nhẹn

    • Dáng đi của anh ấy rất nhanh nhẹn.

  5. tính từ

    nhẹ nhàng; lanh lẹ; (âm nhạc) vui tươi

  6. tính từ

    nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt

    • Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng.

  7. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

  8. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.