Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻快
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
- 。
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi
- 。
Dáng đi của cô ấy rất nhanh nhẹn.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng; vui tươi; nhanh nhẹn
- 。
Dáng đi của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng; hoạt bát; nhanh nhẹn
- 。
Dáng đi của anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; lanh lẹ; (âm nhạc) vui tươi
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt
- 。
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng.
- 柒形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
- 捌形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
- 。
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi
- 。
Dáng đi của cô ấy rất nhanh nhẹn.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng; vui tươi; nhanh nhẹn
- 。
Dáng đi của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- 肆形tính từ
nhẹ nhàng; hoạt bát; nhanh nhẹn
- 。
Dáng đi của anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 伍形tính từ
nhẹ nhàng; lanh lẹ; (âm nhạc) vui tươi
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt
- 。
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng.
- 柒形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
- 捌形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ