忙不过来

忙不过来
mángguòlái
mang bất quá lai

bận không xuể; bận tới tấp

2 nghĩa#33213
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận không xuể; bận tới tấp

    • Gần đây tôi bận không xuể.

  2. động từ

    bận không xuể; bận rộn đến không kịp xoay sở

    • Hôm nay tôi bận không xuể.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.