Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
耐心
kiên nhẫn; nhẫn nại
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够长时间忍受困难或等待而不烦躁的心理状态nénggoù chángshíjiān rěnshòu kùnnan huò děngdài érbúyáohuòzào de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy rất kiên nhẫn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- 貳形tính từ
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够忍耐、不急躁的品质néng gòu rěn nài、bù jí zào de pǐn zhì
- 。
Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.
解字
GIẢI TỰkiên nhẫn; nhẫn nại
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够长时间忍受困难或等待而不烦躁的心理状态nénggoù chángshíjiān rěnshòu kùnnan huò děngdài érbúyáohuòzào de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy rất kiên nhẫn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- 貳形tính từ
kiên nhẫn; nhẫn nại
中能够忍耐、不急躁的品质néng gòu rěn nài、bù jí zào de pǐn zhì
- 。
Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.