耐心

耐心
nàixīn
nại tâm

kiên nhẫn; nhẫn nại

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2850
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiên nhẫn; nhẫn nại

    能够长时间忍受困难或等待而不烦躁的心理状态nénggoù chángshíjiān rěnshòu kùnnan huò děngdài érbúyáohuòzào de xīnlǐ zhuàngtài

    • Anh ấy rất kiên nhẫn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.

    • Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

  2. tính từ

    kiên nhẫn; nhẫn nại

    能够忍耐、不急躁的品质néng gòu rěn nài、bù jí zào de pǐn zhì

    • Anh ấy là một người rất kiên nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.