获悉

获悉
huò
hoạch tất

được tin; biết được (thông tin gì đó)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27631
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được tin; biết được (thông tin gì đó)

    • Tôi rất vui khi biết tin này.

  2. động từ

    được tin; nhận được thông tin

    • Chúng tôi đã nhận được tin tức mới nhất.

  3. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    • Tôi đã biết được tin tức này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.