Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
/
获悉
获悉
hoạch tất
được tin; biết được (thông tin gì đó)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27631
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được tin; biết được (thông tin gì đó)
- 。
Tôi rất vui khi biết tin này.
- 貳动động từ
được tin; nhận được thông tin
- 。
Chúng tôi đã nhận được tin tức mới nhất.
- 參动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
- 。
Tôi đã biết được tin tức này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
获悉
Phồn thể獲悉
hoạch tất
được tin; biết được (thông tin gì đó)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27631
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được tin; biết được (thông tin gì đó)
- 。
Tôi rất vui khi biết tin này.
- 貳动động từ
được tin; nhận được thông tin
- 。
Chúng tôi đã nhận được tin tức mới nhất.
- 參动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
- 。
Tôi đã biết được tin tức này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)