Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
制服
đồng phục; quân phục
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng phục; quân phục
中统一的服装,通常由机关、学校或军队等组织规定tǒngyī de fúzhuāng, tōngcháng yóu jīguān, xuéxiào huò jūnduì děng zǔzhī guīdìng
- 貳名danh từ
đồng phục; trang phục theo quy định (tùy theo địa vị xã hội)
中按照身份或职位规定穿着的衣服ànzhào shēnfèn huò zhíwèi guīdìng chuānzháo de yīfu
- 。
Đây là đồng phục của anh ấy.
- 參名danh từ
đồng phục; trang phục công ty
中公司或机构的员工穿的统一服装gōngsī huò jīgòu de yuángōng chuān de tǒngyī fúzhuāng
- 。
Họ đều mặc đồng phục.
- 肆动động từ
chế phục; khống chế; trấn áp
中用力量或方法使某人不能反抗;控制yòng lìliàng huò fāngfǎ shǐ mǒurén búnéng fǎnkàng; kòngzhì
- 。
Anh ấy đã chế ngự kẻ thù.
- 伍动động từ
khống chế; chế ngự; đồng phục (quần áo)
中用力量或方法使某人或某事不再反抗;压制yònglìliang huò fāngfǎ shǐ mǒurén huò mǒushì búzài fǎnkàng;yāzhì
- 。
Anh ấy đã chế ngự con chó đó.
- 陸动động từ
khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)
中用力量或权力使某人服从yònglìliang huò quánlì shǐ mǒurén fúcóng
解字
GIẢI TỰđồng phục; quân phục
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng phục; quân phục
中统一的服装,通常由机关、学校或军队等组织规定tǒngyī de fúzhuāng, tōngcháng yóu jīguān, xuéxiào huò jūnduì děng zǔzhī guīdìng
- 貳名danh từ
đồng phục; trang phục theo quy định (tùy theo địa vị xã hội)
中按照身份或职位规定穿着的衣服ànzhào shēnfèn huò zhíwèi guīdìng chuānzháo de yīfu
- 。
Đây là đồng phục của anh ấy.
- 參名danh từ
đồng phục; trang phục công ty
中公司或机构的员工穿的统一服装gōngsī huò jīgòu de yuángōng chuān de tǒngyī fúzhuāng
- 。
Họ đều mặc đồng phục.
- 肆动động từ
chế phục; khống chế; trấn áp
中用力量或方法使某人不能反抗;控制yòng lìliàng huò fāngfǎ shǐ mǒurén búnéng fǎnkàng; kòngzhì
- 。
Anh ấy đã chế ngự kẻ thù.
- 伍动động từ
khống chế; chế ngự; đồng phục (quần áo)
中用力量或方法使某人或某事不再反抗;压制yònglìliang huò fāngfǎ shǐ mǒurén huò mǒushì búzài fǎnkàng;yāzhì
- 。
Anh ấy đã chế ngự con chó đó.
- 陸动động từ
khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)
中用力量或权力使某人服从yònglìliang huò quánlì shǐ mǒurén fúcóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)