制服

制服
zhì
chế phục

đồng phục; quân phục

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#2910Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng phục; quân phục

    统一的服装,通常由机关、学校或军队等组织规定tǒngyī de fúzhuāng, tōngcháng yóu jīguān, xuéxiào huò jūnduì děng zǔzhī guīdìng

  2. danh từ

    đồng phục; trang phục theo quy định (tùy theo địa vị xã hội)

    按照身份或职位规定穿着的衣服ànzhào shēnfèn huò zhíwèi guīdìng chuānzháo de yīfu

    • Đây là đồng phục của anh ấy.

  3. danh từ

    đồng phục; trang phục công ty

    公司或机构的员工穿的统一服装gōngsī huò jīgòu de yuángōng chuān de tǒngyī fúzhuāng

    • Họ đều mặc đồng phục.

  4. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    用力量或方法使某人不能反抗;控制yòng lìliàng huò fāngfǎ shǐ mǒurén búnéng fǎnkàng; kòngzhì

    • Anh ấy đã chế ngự kẻ thù.

  5. động từ

    khống chế; chế ngự; đồng phục (quần áo)

    用力量或方法使某人或某事不再反抗;压制yònglìliang huò fāngfǎ shǐ mǒurén huò mǒushì búzài fǎnkàng;yāzhì

    • Anh ấy đã chế ngự con chó đó.

  6. động từ

    khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)

    用力量或权力使某人服从yònglìliang huò quánlì shǐ mǒurén fúcóng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.