Tới nội dung chính

山峰

山峰
shānfēng
sơn phong

đỉnh núi; ngọn núi

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17596
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đỉnh núi; ngọn núi

    • 。

      Đỉnh núi này rất cao.

山
shān
sơn
BỘ THỦ⼭
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu