来头

来头
láitóu
lai đầu

xuất thân; lai lịch; thế lực (đằng sau)

4 nghĩa#21096
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xuất thân; lai lịch; thế lực (đằng sau)

    • Người này có lai lịch không nhỏ.

  2. danh từ

    xuất xứ; lai lịch; thế lực (của ai đó)

    • Anh ấy có ảnh hưởng lớn.

  3. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    • Nguyên nhân của việc này không nhỏ.

  4. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • Lý do của việc này không nhỏ đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.