cǎi
thái
bộ sam · 11 nét

màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ

5 nghĩa#21966
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.

  2. danh từ

    giải thưởng xổ số; màu sắc rực rỡ

    • Anh ấy đã trúng số.

  3. danh từ

    tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp

    • Anh ấy nhận được sự hoan hô từ khán giả.

  4. động từ

    vỗ tay hoan hô; tán thưởng; sắc màu rực rỡ

    • Mọi người cổ vũ cho anh ấy.

  5. danh từ

    giống; giống loài; chủng loại

    • Ở đây có rất nhiều màu sắc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.