/
彩
彩
thái
⼺bộ sam · 11 nétmàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
5 nghĩa#21966
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
- 貳名danh từ
giải thưởng xổ số; màu sắc rực rỡ
- 。
Anh ấy đã trúng số.
- 參名danh từ
tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp
- 。
Anh ấy nhận được sự hoan hô từ khán giả.
- 肆动động từ
vỗ tay hoan hô; tán thưởng; sắc màu rực rỡ
- 。
Mọi người cổ vũ cho anh ấy.
- 伍名danh từ
giống; giống loài; chủng loại
- 。
Ở đây có rất nhiều màu sắc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彩
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
- 貳名danh từ
giải thưởng xổ số; màu sắc rực rỡ
- 。
Anh ấy đã trúng số.
- 參名danh từ
tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp
- 。
Anh ấy nhận được sự hoan hô từ khán giả.
- 肆动động từ
vỗ tay hoan hô; tán thưởng; sắc màu rực rỡ
- 。
Mọi người cổ vũ cho anh ấy.
- 伍名danh từ
giống; giống loài; chủng loại
- 。
Ở đây có rất nhiều màu sắc.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng
- 彰zhāngsáng sủa; rõ ràng