Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形
形
hình
⼺bộ sam · 7 néthình dạng; hình thức; hình thể
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#15635
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng; hình thức; hình thể
- ?
Chữ này là hình gì?
- 貳名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình dạng của chữ này rất đẹp.
- 參动động từ
có vẻ; dường như; giống như
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
- 肆动động từ
nhìn một lần; được chiêm ngưỡng
- 。
Anh ấy vội vã bỏ đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng; hình thức; hình thể
- ?
Chữ này là hình gì?
- 貳名danh từ
hình dạng; hình thể
- 。
Hình dạng của chữ này rất đẹp.
- 參动động từ
có vẻ; dường như; giống như
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
- 肆动động từ
nhìn một lần; được chiêm ngưỡng
- 。
Anh ấy vội vã bỏ đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng
- 彰zhāngsáng sủa; rõ ràng