xíng
hình
bộ sam · 7 nét

hình dạng; hình thức; hình thể

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#15635
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình dạng; hình thức; hình thể

    • Chữ này là hình gì?

  2. danh từ

    hình dạng; hình thể

    • Hình dạng của chữ này rất đẹp.

  3. động từ

    có vẻ; dường như; giống như

    • Anh ấy vội vã rời đi.

  4. động từ

    nhìn một lần; được chiêm ngưỡng

    • Anh ấy vội vã bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.