/
彤
彤
đồng
⼺bộ sam · 7 nétđỏ; son; đan sa (chu sa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đỏ; son; đan sa (chu sa)
- 。
Mây đỏ giăng kín.
- 貳名danh từ
họ Đồng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彤
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đỏ; son; đan sa (chu sa)
- 。
Mây đỏ giăng kín.
- 貳名danh từ
họ Đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng
- 彰zhāngsáng sủa; rõ ràng