biāo
bưu
bộ sam · 11 nét

(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng

  2. lượng từ

    (cổ) lượng từ chỉ toán quân; hổ con; (bóng) to lớn, vạm vỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.