感染
感染
cảm nhiễm
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2807
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
中病菌或病毒进入身体引起疾病bìngjūn huò bìngdú jìnrù shēntǐ yǐnqǐ jíbìng
- 。
Anh ấy bị virus lây nhiễm rồi.
- 貳动động từ
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); (bóng) cảm hóa; ảnh hưởng
中使别人受到自己的思想、感情或行为的影响shǐ biérén shòudào zìjǐ de sīxiǎng、gǎnqíng huò xíngwéi de yǐngxiǎng
- 。
Anh ấy bị thói quen xấu ảnh hưởng.
Đang tải…
感染
Phồn thể感
cảm nhiễm
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2807
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
中病菌或病毒进入身体引起疾病bìngjūn huò bìngdú jìnrù shēntǐ yǐnqǐ jíbìng
- 。
Anh ấy bị virus lây nhiễm rồi.
- 貳动động từ
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); (bóng) cảm hóa; ảnh hưởng
中使别人受到自己的思想、感情或行为的影响shǐ biérén shòudào zìjǐ de sīxiǎng、gǎnqíng huò xíngwéi de yǐngxiǎng
- 。
Anh ấy bị thói quen xấu ảnh hưởng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.