Tới nội dung chính

彧

彧
yù
úc
⼺bộ sam · 10 nét

xong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa

    • 。

      Anh ấy là một người lịch thiệp và tài năng.

  2. 貳形tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • 。

      Anh ấy là một người thanh lịch.

彧
yù
úc
BỘ THỦ⼺
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu