当局者迷,旁观者清

当局者迷,旁观者清
dāngzhě,pángguānzhěqīng

người trực tiếp thì mê, người ngoài cuộc thì rõ; kẻ ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người trực tiếp thì mê, người ngoài cuộc thì rõ; kẻ ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc [thành ngữ]

    • Người trong cuộc thì mê muội, người ngoài cuộc thì sáng suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.