Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当局者迷,旁观者清
当局者迷,旁观者清
người trực tiếp thì mê, người ngoài cuộc thì rõ; kẻ ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người trực tiếp thì mê, người ngoài cuộc thì rõ; kẻ ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc [thành ngữ]
- ,。
Người trong cuộc thì mê muội, người ngoài cuộc thì sáng suốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
当局者迷,旁观者清
Phồn thể當局者迷,旁觀者清
người trực tiếp thì mê, người ngoài cuộc thì rõ; kẻ ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người trực tiếp thì mê, người ngoài cuộc thì rõ; kẻ ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc [thành ngữ]
- ,。
Người trong cuộc thì mê muội, người ngoài cuộc thì sáng suốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)