强迫性储物症

强迫性储物症
qiǎngxìngchǔzhèng
cưỡng bách tính trữ vật chứng

chứng tích trữ cưỡng bức; bệnh tích trữ ám ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng tích trữ cưỡng bức; bệnh tích trữ ám ảnh

    • Chứng rối loạn tích trữ cưỡng chế là một loại bệnh tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.