强直性脊柱炎

强直性脊柱炎
qiángzhíxìngzhùyán
cường trực tính tích trụ viêm

viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis)

    • Viêm cột sống dính khớp là một bệnh mãn tính.

  2. danh từ

    viêm cột sống dính khớp (bệnh Bechterew)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.