强将手下无弱兵

强将手下无弱兵
qiángjiàngshǒuxiàruòbīng
cường tướng thủ hạ vô nhược binh

Dưới tay tướng giỏi không có lính yếu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Dưới tay tướng giỏi không có lính yếu [thành ngữ]

    • Dưới trướng tướng giỏi không có binh yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.