Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲折
曲折
khúc chiết
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
- 。
Câu chuyện này rất phức tạp.
- 貳形tính từ
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
- 。
Con đường này rất quanh co.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
曲折
Phồn thể曲
khúc chiết
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở
- 。
Câu chuyện này rất phức tạp.
- 貳形tính từ
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
- 。
Con đường này rất quanh co.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo