曲折

曲折
zhé
khúc chiết

quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31619
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quanh co; khúc khuỷu; (bóng) phức tạp, nhiều trắc trở

    • Câu chuyện này rất phức tạp.

  2. tính từ

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    • Con đường này rất quanh co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.