张嘴

张嘴
zhāngzuǐ
trương chuỷ

há miệng; cất tiếng nói

2 nghĩa#11798
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    há miệng; cất tiếng nói

    把嘴打开bǎ zuǐ dǎkāi

    • Xin hãy há miệng.

  2. động từ

    há miệng; mở miệng (đặc biệt để nhờ vả hay yêu cầu điều gì)

    打开嘴巴;需要别人帮助时说话dǎkāi zuǐba; xūyào biérén bāngzhù shí shuōhuà

    • Mời bạn mở miệng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.