张口

张口
zhāngkǒu
trương khẩu

mở miệng (để ăn, nói, v.v.)

3 nghĩa#46041
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở miệng (để ăn, nói, v.v.)

    • Anh ấy mở miệng nói chuyện.

  2. động từ

    há miệng; cất tiếng nói

    • Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời.

  3. động từ

    há miệng (đặc biệt là để nói hay yêu cầu điều gì)

    • Anh ấy mở miệng xin tiền.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.