求人

求人
qiúrén
cầu nhân

nhờ người; cầu người giúp đỡ

3 nghĩa#47275
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ người; cầu người giúp đỡ

    • Anh ấy không bao giờ cầu xin sự giúp đỡ.

  2. động từ

    nhờ vả; cầu xin người khác giúp đỡ

    • Tôi phải nhờ người giúp đỡ.

  3. động từ

    nhờ vả người khác; cầu nhờ người

    • Chúng tôi đang tuyển người.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.