异步传输模式

异步传输模式
chuánshūshì
dị bộ truyền thâu mô thức

chế độ truyền tải không đồng bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ truyền tải không đồng bộ

    • Chế độ truyền không đồng bộ là một công nghệ mạng.

  2. danh từ

    máy rút tiền; ATM

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.