开战

开战
kāizhàn
khai chiến

khai chiến; bắt đầu chiến tranh

3 nghĩa#7242
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai chiến; bắt đầu chiến tranh

    开始进行战争;两方或多方用武力对抗kāishǐ jìnxíng zhànzhēng;liǎng fāng huò duō fāng yòng wǔlì duìkàng

    • Họ đã bắt đầu chiến tranh.

  2. động từ

    khai chiến; bắt đầu chiến tranh

    开始进行战争kāishǐ jìnxíng zhànzhēng

    • Họ quyết định khai chiến.

  3. động từ

    khai chiến; bắt đầu chiến tranh

    开始进行战争或战斗kāishǐ jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu

    • Họ đã khai chiến rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.