Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开战
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
NGHĨA
- 壹动động từ
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
中开始进行战争;两方或多方用武力对抗kāishǐ jìnxíng zhànzhēng;liǎng fāng huò duō fāng yòng wǔlì duìkàng
- 。
Họ đã bắt đầu chiến tranh.
- 貳动động từ
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
中开始进行战争kāishǐ jìnxíng zhànzhēng
- 。
Họ quyết định khai chiến.
- 參动động từ
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
中开始进行战争或战斗kāishǐ jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu
- 。
Họ đã khai chiến rồi.
解字
GIẢI TỰkhai chiến; bắt đầu chiến tranh
NGHĨA
- 壹动động từ
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
中开始进行战争;两方或多方用武力对抗kāishǐ jìnxíng zhànzhēng;liǎng fāng huò duō fāng yòng wǔlì duìkàng
- 。
Họ đã bắt đầu chiến tranh.
- 貳动động từ
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
中开始进行战争kāishǐ jìnxíng zhànzhēng
- 。
Họ quyết định khai chiến.
- 參动động từ
khai chiến; bắt đầu chiến tranh
中开始进行战争或战斗kāishǐ jìnxíng zhànzhēng huò zhàndòu
- 。
Họ đã khai chiến rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡