交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交战
交战
giao chiến
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
2 nghĩa#13073
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个敌对的人或力量互相攻击、争斗liǎng ge huò duō ge díduì de rén huò lìliàng hùxiāng gōngjī、zhēngdòu
- 。
Quân đội hai nước đang giao chiến.
- 貳动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个国家或军队之间进行的战争liǎng ge guójiā huò jūnduì zhījiān jìnxíng de zhànzhēng
- 。
Hai nước đang giao chiến.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
交战
Phồn thể交戰
giao chiến
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
2 nghĩa#13073
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个敌对的人或力量互相攻击、争斗liǎng ge huò duō ge díduì de rén huò lìliàng hùxiāng gōngjī、zhēngdòu
- 。
Quân đội hai nước đang giao chiến.
- 貳动động từ
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个国家或军队之间进行的战争liǎng ge guójiā huò jūnduì zhījiān jìnxíng de zhànzhēng
- 。
Hai nước đang giao chiến.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo