交战

交战
jiāozhàn
giao chiến

giao chiến; tham chiến; đánh nhau

2 nghĩa#13073
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    两个或多个敌对的人或力量互相攻击、争斗liǎng ge huò duō ge díduì de rén huò lìliàng hùxiāng gōngjī、zhēngdòu

    • Quân đội hai nước đang giao chiến.

  2. động từ

    giao chiến; tham chiến; đánh nhau

    两个国家或军队之间进行的战争liǎng ge guójiā huò jūnduì zhījiān jìnxíng de zhànzhēng

    • Hai nước đang giao chiến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.